Máy Đo Đục Cầm Tay 2100Q

Máy Đo Đục Cầm Tay 2100Q

Máy Đo Đục Cầm Tay 2100Q

Máy Đo Đục Cầm Tay 2100Q

Máy Đo Đục Cầm Tay 2100Q
Máy Đo Đục Cầm Tay 2100Q
Menu

  Danh mục sản phẩm

Máy Đo Đục Cầm Tay 2100Q

Mã sản phẩm: 2100Q01
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 295

Máy Đo Đục Cầm Tay

Model: 2100Q

Mã hàng: 2100Q01

Hãng sản xuất: Hach - Mỹ

Sản xuất tại: Trung Quốc

Hàng có sẵn


THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

• Nguổn điện:

   o Loại pin 1: 4 AA alkaline (cấp kèm theo máy)

   o Loại pin 2: 4 AA NiMH (tùy chọn sử dụng cùng với bộ USB+Power module)

• Ghi giá trị hiệu chuẩn: lưu lại 25 lần giá trị hiệu chuẩn thành công gần nhất

• Độ chuẩn xác: ± 2 % giá trị đọc + ánh sáng lạc

• Tùy chọn hiệu chuẩn:

   o Dùng dung dịch chuẩn RapidCal™ cho mức 0 - 40 NTU.

   o Hiệu chuẩn cho toàn bộ thang đo 0-1000 NTU.

   o Hiệu chuẩn theo mức độ đục.

   o Hiệu chuẩn thông thường.

• Chứng nhận: CE/RoHS/WEEE

• Ghi dữ liệu: 500 điểm

• Kích thước (H x W X D): 7.7 x 10.7 x 22.9 cm

• Kích cỡ màn hình: 240 x 160 pixels

• Loại màn hình: Graphic LCD

• Cao : 3.0 in

• Chuẩn bảo vệ vỏ máy : IP67 (đóng nắp, không bao gồm phần pin và các mô đun)

• Ngõ giao tiếp: Optional USB

• Nguồn đèn: Đèn sợi tóc Tungsten ( Tiêu chuẩn EPA)

• Phương pháp đo: xác định theo tỉ lệ (Ratio) dựa vào tín hiệu thu nhận từ ánh sáng tán xạ góc 90° và ánh sáng truyền

• Chế độ đo: Normal (nhấn để đọc), Signal Averaging (trung bình tín hiệu), Rapidly Settling turbidity (độ đục lắng nhanh)

• Đơn vị đo: NTU

• Thang đo: 0 - 1000 NTU

• Điều kiện hoạt động (nhiệt độ): 0 - 50 °C (32 - 122 °F)

• Độ lặp lại: ± 1 % giá trị đọc hoặc 0.01 NTU , chọn giá trị lớn hơn

• Độ phân giải: 0.01 NTU trên thang đo thấp nhất

• Thời gian phản hồi: 6 giây ở chế độ đo bình thường

• Cốc đo tương thích: 25 mm x 60 mm tròn

• Thể tích mẫu: 15 mL (0.5 oz)

• Điều kiện bảo quản (nhiệt độ): -40 đến 60 °C, chỉ có máy

• Bộ ghi giá trị kiểm chuẩn: ghi lại 250 lần kiểm chuẩn thành công gần nhất

• Khối lượng: 530 g (1.16 lbs) không có pin

• Nguồn điện: 100 - 240 VAC, 50/60 Hz (with optional Power or USB+Power module)

Cung cấp bao gồm:

1. Máy chính

2. Vali đựng máy , 

3. Dung dịch chuẩn Stalbcal : 10 NTU, 20 NTU , 100 NTU , 800 NTU.

4. 6 cốc đo mẫu, 4 Pin AA , 

5. Hướng dẫn sử dụng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

• Nguổn điện:

   o Loại pin 1: 4 AA alkaline (cấp kèm theo máy)

   o Loại pin 2: 4 AA NiMH (tùy chọn sử dụng cùng với bộ USB+Power module)

• Ghi giá trị hiệu chuẩn: lưu lại 25 lần giá trị hiệu chuẩn thành công gần nhất

• Độ chuẩn xác: ± 2 % giá trị đọc + ánh sáng lạc

• Tùy chọn hiệu chuẩn:

   o Dùng dung dịch chuẩn RapidCal™ cho mức 0 - 40 NTU.

   o Hiệu chuẩn cho toàn bộ thang đo 0-1000 NTU.

   o Hiệu chuẩn theo mức độ đục.

   o Hiệu chuẩn thông thường.

• Chứng nhận: CE/RoHS/WEEE

• Ghi dữ liệu: 500 điểm

• Kích thước (H x W X D): 7.7 x 10.7 x 22.9 cm

• Kích cỡ màn hình: 240 x 160 pixels

• Loại màn hình: Graphic LCD

• Cao : 3.0 in

• Chuẩn bảo vệ vỏ máy : IP67 (đóng nắp, không bao gồm phần pin và các mô đun)

• Ngõ giao tiếp: Optional USB

• Nguồn đèn: Đèn sợi tóc Tungsten ( Tiêu chuẩn EPA)

• Phương pháp đo: xác định theo tỉ lệ (Ratio) dựa vào tín hiệu thu nhận từ ánh sáng tán xạ góc 90° và ánh sáng truyền

• Chế độ đo: Normal (nhấn để đọc), Signal Averaging (trung bình tín hiệu), Rapidly Settling turbidity (độ đục lắng nhanh)

• Đơn vị đo: NTU

• Thang đo: 0 - 1000 NTU

• Điều kiện hoạt động (nhiệt độ): 0 - 50 °C (32 - 122 °F)

• Độ lặp lại: ± 1 % giá trị đọc hoặc 0.01 NTU , chọn giá trị lớn hơn

• Độ phân giải: 0.01 NTU trên thang đo thấp nhất

• Thời gian phản hồi: 6 giây ở chế độ đo bình thường

• Cốc đo tương thích: 25 mm x 60 mm tròn

• Thể tích mẫu: 15 mL (0.5 oz)

• Điều kiện bảo quản (nhiệt độ): -40 đến 60 °C, chỉ có máy

• Bộ ghi giá trị kiểm chuẩn: ghi lại 250 lần kiểm chuẩn thành công gần nhất

• Khối lượng: 530 g (1.16 lbs) không có pin

• Nguồn điện: 100 - 240 VAC, 50/60 Hz (with optional Power or USB+Power module)

Cung cấp bao gồm:

1. Máy chính

2. Vali đựng máy , 

3. Dung dịch chuẩn Stalbcal : 10 NTU, 20 NTU , 100 NTU , 800 NTU.

4. 6 cốc đo mẫu, 4 Pin AA , 

5. Hướng dẫn sử dụng

Sản phẩm cùng loại


Gọi điện SMS Chỉ Đường
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Hùng - 0903 833 433

Email: hung@thm-scitech.com

Mr. Hùng Mr. Hùng
Phòng Kinh Doanh - 0906 307 389

Email: thm-sales@thm-scitech.com

Phòng Kinh Doanh Phòng Kinh Doanh
Close
Sản phẩm
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Thành tiền:
backtop