Máy đo hàm lượng Oxy, H2S (MD-612E)

Máy đo hàm lượng Oxy, H2S (MD-612E)

Máy đo hàm lượng Oxy, H2S (MD-612E)

Máy đo hàm lượng Oxy, H2S (MD-612E)

Máy đo hàm lượng Oxy, H2S (MD-612E)
Máy đo hàm lượng Oxy, H2S (MD-612E)
Menu

  Danh mục sản phẩm

Máy đo hàm lượng Oxy, H2S (MD-612E)

Mã sản phẩm: MD-612E
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 255

Hãng: KITAGAWA-NHẬT

Giám sát nồng độ H2S từ quá trình  phân hủy các chất hữu cơ ở các cống thoát nước, nhà máy xử lý chất thải của con người, nhà máy sản xuất bột giấy  nhằm nảm vệ người lao

động tránh ngộ ngộ độc Hydrogen sulphide.

Giám sát nồng độ Oxy để tránh tình trạng gây tổn thương cho người lao động do thiếu

Ôxy.

- Cảnh báo nguy hiểm với âm thanh (trên 90dB / 10cm)

- Màn hình LCD lớn dễ đọc dễ dàng

- Cung cấp báo động với đèn LED sáng nhấp nháy, hoạt động (xanh), báo động (RED), rắc

rối (CAM)

- Bơm hút khí mạnh mẽ, thời gian đáp ứng nhanh


Thông số

Oxy

H2S

Phương pháp đo

Suction type (0.6l/phut, ở tại nhiệt độ phòng với ống hút dài 5m)

Dải đo:

0-50,0 vol% 

0 - 50ppm

Độ phân giải:

0.1%

0.1ppm

Độ chính xác

± 0.5 vol% (0-25,0 vol% )

± 3,0 vol% t(trên25,1% vol

± 1.5ppm (dưới 30ppm)

± 3ppm (Trên30ppm)

Nồng độ cài đặt báo động

18.0vol%

AL1: 10ppm, AL2: 20ppm

Độ chính xác của báo động

± 0.5 vol% so với Nồng độ cài đặt báo động

± 1.5ppm (dưới 30ppm)

± 3ppm (Trên30ppm)

Thời gian phản hồi

90% phản hồi trong vòng 15 giây

90% phản hồi trong vòng 25 giây

Phương pháp báo động

đèn LED, màn hình LCD và buzzer

Chống cháy nổ

ExiaII CT4X

Nguồn điện

3AAA

Thời gian vận hành liên tục

Lên đến 16 giờ (không báo động)

Nhiệt độ vận hành

-10 – 400C , 30-85%RH

Áp lực đo

80-110kPA

Kích thước

78 (W) x 200 (H) × 50(D) mm

Trọng lượng

550g (bao gồm pin)

Phụ kiện  tiêu chuẩn

Ông lấy mẫu khí (5m) , hộp đựng

Phụ kiện  chọn thêm

Ông lấy mẫu khí (10m, 15m, 20m) ,

Đầu dò O2, Đầu dò CO

Thông số

Oxy

H2S

Phương pháp đo

Suction type (0.6l/phut, ở tại nhiệt độ phòng với ống hút dài 5m)

Dải đo:

0-50,0 vol% 

0 - 50ppm

Độ phân giải:

0.1%

0.1ppm

Độ chính xác

± 0.5 vol% (0-25,0 vol% )

± 3,0 vol% t(trên25,1% vol

± 1.5ppm (dưới 30ppm)

± 3ppm (Trên30ppm)

Nồng độ cài đặt báo động

18.0vol%

AL1: 10ppm, AL2: 20ppm

Độ chính xác của báo động

± 0.5 vol% so với Nồng độ cài đặt báo động

± 1.5ppm (dưới 30ppm)

± 3ppm (Trên30ppm)

Thời gian phản hồi

90% phản hồi trong vòng 15 giây

90% phản hồi trong vòng 25 giây

Phương pháp báo động

đèn LED, màn hình LCD và buzzer

Chống cháy nổ

ExiaII CT4X

Nguồn điện

3AAA

Thời gian vận hành liên tục

Lên đến 16 giờ (không báo động)

Nhiệt độ vận hành

-10 – 400C , 30-85%RH

Áp lực đo

80-110kPA

Kích thước

78 (W) x 200 (H) × 50(D) mm

Trọng lượng

550g (bao gồm pin)

Phụ kiện  tiêu chuẩn

Ông lấy mẫu khí (5m) , hộp đựng

Phụ kiện  chọn thêm

Ông lấy mẫu khí (10m, 15m, 20m) ,

Đầu dò O2, Đầu dò CO

Sản phẩm cùng loại


Gọi điện SMS Chỉ Đường
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Hùng - 0903 833 433

Email: hung@thm-scitech.com

Mr. Hùng Mr. Hùng
Phòng Kinh Doanh - 0906 307 389

Email: thm-sales@thm-scitech.com

Phòng Kinh Doanh Phòng Kinh Doanh
Close
Sản phẩm
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Thành tiền:
backtop