Máy đo Vi khí hậu

Máy đo Vi khí hậu

Máy đo Vi khí hậu

Máy đo Vi khí hậu

Máy đo Vi khí hậu
Máy đo Vi khí hậu
Menu

  Danh mục sản phẩm

Máy đo Vi khí hậu

Mã sản phẩm: 89653
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 248

Máy đo vi khí hậu

Model: 5500

Mã hàng: 89653

Hãng sản xuất: Kestrel – Mỹ

Hãng cung cấp: Forestry – Mỹ

Hàng có sẵn

 


Tính năng:

Là loại thiết bị đo:
- Đo vận tốc gió
- Đo gió lốc cực đại;
- Đo tốc độ gió trung bình;
- Đo nhiệt độ
- Đo độ lạnh của gió
- Đo độ ẩm tương đối
- Đo bức xạ nhiệt
- Đo điểm sương
- Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld)
- Đo cao độ
- Đo áp suất khí quyển
- Đo mật độ cao (density altitude)
- Đo hướng gió
- Đo gió ngang (cross wind)
- Đo đầu gió (head wind)/ đuôi gió (rail wind) 
- Hiển thị: đa chức năng, hiện thị đa ký tự đơn sắc matrix dox. Kích hoạt tự động hoặc thủ công
- Máy Kestrel 5500 tính toán giá trị trung bình và cực đại được bắt đầu và kết thúc mà không phụ thuộc vào đăng nhập dữ liệu của những giá trị khác, kết hợp với nhưng thông số khác liên quan đến gió: lưu tốc, đầu gió / đuôi gió, độ lạnh gió, WBGT, TWL, tốc độ bay hơi
- Máy Kestrel 5500 lưu trữ lịch sử giá trị cực đại, cực tiểu, trung bình, đăng nhập dữ liệu của mỗi giá trị được đo. Khả năng đăng nhập dữ liệu lớn với màn hình hiển thị rộng. Đặng nhập dữ liệu thủ cộng hoặc tự động. Có thể cài đặt lại giá trị cực đại/ cực tiểu/ trung bình độc lập. Có thể tự lưu với khoảng thời gian được cài đặt trước từ 2 giây đến 12 giờ.
- Lựa chọn thêm với tải chuyển dữ liệu qua Bluetooth hoặc qua cổng PC giao diện USB hoặc RS232
- Hiển thị thời gian thực: ngày tháng năm, tùy chỉnh năm nhuận tự động
- Tự động tắt sau 15 phút hoặc 60 phút, người dùng cài đặt
- Ngôn ngữ: Anh, Pháp, Đức, Italia, Tây Ban Nha
- Tiêu chuẩn: CE certified, RoHS và WEEE compliant, NIST
- Năng lượng : sử dụng pin AAA Alkaline
- Thiết bị thiết kế chống shock
- Chuẩn IP67
- Cảm biến nhiệt độ bên ngoài
- Nhiệt độ vận hành: 14° F đến 131° F | -10 °C đến 55 °C
- Nhiệt độ lưu trữ: -22.0 °F đến 140.0 °F | -30.0 °C đến 60.0 °C
- Trọng lượng : 102 grams
- Kích thước : 12.7 x 4.5 x 2.8 cm

Thông số kỹ thuật:

TT

Dải vận hành

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

 

Đo tốc độ gió

 

1

0.6 – 60 m/s

0.6 – 40 m/s

0.1m/s

>3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút

 

2

118 – 11.811 ft/ phút

118 – 7.874 ft/ phút

1 ft/phút

 

3

2.2 – 216km/giờ

2.2 – 144 km/giờ

0.1 km/ giờ

 

4

1.2 – 116.6knots

1.2 – 77.8 knots

0.1 knots

 

5

0 – 12 B

0 – 12 B 

1 B

 

Đo nhiệt độ môi trường

 

1

14 – 1310F

- 20 đến 1800F

0.10F

0.90F

 

2

-10 đến 550C

-29 đến 700C

0.10C

0.50C

 

Đo độ ẩm tương đối môi trường

 

1

0 – 100%

0 – 95% không đọng sương

0.1 %RH

3 %RH

 

 Đo độ lạnh của gió (Wind chill):
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ
-    Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 1.60F/ 0.90F
Đo bức xạ nhiệt:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối
-    Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 7.10F/ 4.00F
Đo điểm sương:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
-    Dải đo: 15 to 95 % RH/ phụ thuộc vào dải cảm biến sử dụng
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 3.40F/ 1.90F
Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld) – hút khí tự nhiên:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: áp suất
-    Dải đo: thông thường: 750 đến 1100 mBar/ cực đại: 300 đến 750 mBar
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 1.30F/ 0.70F
Đo cao độ (altitude):
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
-    Dải đo: thông thường: phụ thuộc vào cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 1ft/ 1m
-    Độ chính xác: thông thường: 23.6 ft; 7.2 m/ cực đại: 48.2 ft; 14.7 m
Đo áp suất:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: áp suất
-    Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 0.01 inHg/ 0.1 hPa|mbar/ 0.01 PSI
-    Độ chính xác: 0.07 inHg/ 2.4 hPa|mbar/ 0.03 PSI

 

Tính năng:

Là loại thiết bị đo:
- Đo vận tốc gió
- Đo gió lốc cực đại;
- Đo tốc độ gió trung bình;
- Đo nhiệt độ
- Đo độ lạnh của gió
- Đo độ ẩm tương đối
- Đo bức xạ nhiệt
- Đo điểm sương
- Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld)
- Đo cao độ
- Đo áp suất khí quyển
- Đo mật độ cao (density altitude)
- Đo hướng gió
- Đo gió ngang (cross wind)
- Đo đầu gió (head wind)/ đuôi gió (rail wind) 
- Hiển thị: đa chức năng, hiện thị đa ký tự đơn sắc matrix dox. Kích hoạt tự động hoặc thủ công
- Máy Kestrel 5500 tính toán giá trị trung bình và cực đại được bắt đầu và kết thúc mà không phụ thuộc vào đăng nhập dữ liệu của những giá trị khác, kết hợp với nhưng thông số khác liên quan đến gió: lưu tốc, đầu gió / đuôi gió, độ lạnh gió, WBGT, TWL, tốc độ bay hơi
- Máy Kestrel 5500 lưu trữ lịch sử giá trị cực đại, cực tiểu, trung bình, đăng nhập dữ liệu của mỗi giá trị được đo. Khả năng đăng nhập dữ liệu lớn với màn hình hiển thị rộng. Đặng nhập dữ liệu thủ cộng hoặc tự động. Có thể cài đặt lại giá trị cực đại/ cực tiểu/ trung bình độc lập. Có thể tự lưu với khoảng thời gian được cài đặt trước từ 2 giây đến 12 giờ.
- Lựa chọn thêm với tải chuyển dữ liệu qua Bluetooth hoặc qua cổng PC giao diện USB hoặc RS232
- Hiển thị thời gian thực: ngày tháng năm, tùy chỉnh năm nhuận tự động
- Tự động tắt sau 15 phút hoặc 60 phút, người dùng cài đặt
- Ngôn ngữ: Anh, Pháp, Đức, Italia, Tây Ban Nha
- Tiêu chuẩn: CE certified, RoHS và WEEE compliant, NIST
- Năng lượng : sử dụng pin AAA Alkaline
- Thiết bị thiết kế chống shock
- Chuẩn IP67
- Cảm biến nhiệt độ bên ngoài
- Nhiệt độ vận hành: 14° F đến 131° F | -10 °C đến 55 °C
- Nhiệt độ lưu trữ: -22.0 °F đến 140.0 °F | -30.0 °C đến 60.0 °C
- Trọng lượng : 102 grams
- Kích thước : 12.7 x 4.5 x 2.8 cm

Thông số kỹ thuật:

TT

Dải vận hành

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

 

Đo tốc độ gió

 

1

0.6 – 60 m/s

0.6 – 40 m/s

0.1m/s

>3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút

 

2

118 – 11.811 ft/ phút

118 – 7.874 ft/ phút

1 ft/phút

 

3

2.2 – 216km/giờ

2.2 – 144 km/giờ

0.1 km/ giờ

 

4

1.2 – 116.6knots

1.2 – 77.8 knots

0.1 knots

 

5

0 – 12 B

0 – 12 B 

1 B

 

Đo nhiệt độ môi trường

 

1

14 – 1310F

- 20 đến 1800F

0.10F

0.90F

 

2

-10 đến 550C

-29 đến 700C

0.10C

0.50C

 

Đo độ ẩm tương đối môi trường

 

1

0 – 100%

0 – 95% không đọng sương

0.1 %RH

3 %RH

 

 Đo độ lạnh của gió (Wind chill):
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ
-    Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 1.60F/ 0.90F
Đo bức xạ nhiệt:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối
-    Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 7.10F/ 4.00F
Đo điểm sương:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
-    Dải đo: 15 to 95 % RH/ phụ thuộc vào dải cảm biến sử dụng
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 3.40F/ 1.90F
Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld) – hút khí tự nhiên:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: áp suất
-    Dải đo: thông thường: 750 đến 1100 mBar/ cực đại: 300 đến 750 mBar
-    Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
-    Độ chính xác: 1.30F/ 0.70F
Đo cao độ (altitude):
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
-    Dải đo: thông thường: phụ thuộc vào cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 1ft/ 1m
-    Độ chính xác: thông thường: 23.6 ft; 7.2 m/ cực đại: 48.2 ft; 14.7 m
Đo áp suất:
-    Giá trị đo tính toán
-    Cảm biến sử dụng: áp suất
-    Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
-    Độ phân giải: 0.01 inHg/ 0.1 hPa|mbar/ 0.01 PSI
-    Độ chính xác: 0.07 inHg/ 2.4 hPa|mbar/ 0.03 PSI

 

Sản phẩm cùng loại


Gọi điện SMS Chỉ Đường
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Hùng - 0903 833 433

Email: hung@thm-scitech.com

Mr. Hùng Mr. Hùng
Phòng Kinh Doanh - 0906 307 389

Email: thm-sales@thm-scitech.com

Phòng Kinh Doanh Phòng Kinh Doanh
Close
Sản phẩm
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Thành tiền:
backtop