Sắc ký điện di mao quản C-770

Sắc ký điện di mao quản C-770

Sắc ký điện di mao quản C-770

Sắc ký điện di mao quản C-770

Sắc ký điện di mao quản C-770
Sắc ký điện di mao quản C-770
Menu

  Danh mục sản phẩm

Sắc ký điện di mao quản

Mã sản phẩm: PRINCE- CE770
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 587

Sắc Ký Điện Di Mao Quản

Model: PRINCE- CE770

Hãng SX: Prince – Hà Lan

 


- Quá trình hoạt động: Chương trình  điều khiển hoạt động một kênh sử dụng bàn phím hoặc máy

vi tính Ống mao dẫn: Chiều dài và đường kính ống có thể thay đổi tùy thuộc vào ứng dụng và cấu

hình 

- Điện cực: Người sử dụng có thể thay thế 

- Đóng mở bằng nguyên tắc thông nhau: cho phép người sử dụng đìêu chỉnh mực nước sử dụng và

xây dựng  mức siphon làm chỉ thị

- Tính năng an toàn: Khóa liên động HV (khóa HV tự động không sử dụng tay) chủ động khóa

khi: PrinCe tắt, không có lọ trong buồn tiêm mẫu, cửa giữa được mở, nắp thiết bị được mở,  lọ đầu

ra không hiện diện, bảng bên hoặc phía sau được lấy ra, đầu ra không được kết nối 

- Tính hiệu đầu ra: Thông qua sự tiếp xúc quay riêng lẻ bao gồm các loại tính hiệu kỹ thuật số,

analog, tiếp xúc chậm và TTL, recorder 1 volt, phần mêm chọn lựa tính hiệu ra: dòng điện (Monitor

hoặc điện cực), điện thế, áp suất, nhiệt độ lò, recorder 2 : tương tự như recorder 1, điện thế cung

cấp 24 volt(max 200Ma), điện thế cung cấp 5 volt(max 200Ma)và 2 tính hiệu chuẩn ngoài,

Option: 8.

     Chế độ buồn tiêm mẫu

- Sự tiêm mẫu thủy động lực:  sử dụng kỹ thuật tiêm mẫu nén động lực (DCI) đã được cấp bằng

sáng chế độc quyền nhằm tạo ra một khoản áp suất âm và dương rộng từ -180 đến 250 mbar độ

phân giải 1mbar và có thể tăng giảm theo đường dóc thẳng đứng. 

- Cấu hình hệ thống điện tử của buồn tiêm mẫu điều khiển bằng điện áp và cường độ dòng điện ( tối đa 30 Kv)

- Áp suất buồn tiêm: -180 đến +250 mbar, khoảng thay đổi 1 mbar 

- Áp suất vào: 250 đến 3000 mbar, khoảng thay đổi 1 mbar với hệ thống tiêm mẫu nén động lực 

- Điện áp buồn tiêm: 0 đến ± 30000 Volt, khoảng thay đổi 100 Volt (PrinCE Technologies HVPS)

- Điện áp tăng tuyeán tính (ramp) của buồn tiêm 0.1 đến 50 Kv/s, độ phân giải 100V/s (PrinCE

Technologies HVPS) 

- Dòng điện buồn tiêm:  0 đến ± 200 µA, tăng 1 µA (PrinCE Technologies HVPS) 

- Lưu lượng dòng điện buồn tiêm:  0.1 đến 50 µA/s, độ phân giải 0.1 µA/s (PrinCE Technologies

HVPS). 

- Có thể xác định được lưu lượng bắt đầu và kết thúc.

- Lặp lại thể tích đã tiêm mẫu: < 1% RSD (n > 10, dựa vào khu vực phản ứng của chất phân tích

đã phun đo dưới điều kiện điện di)

     Bộ tiêm mẫu tự động và hứng mẫu

- Khay đựng mẫu:  Tối đa chứa 48 vị trí mẫu và có thể được lập trình ngẫu nhiên cho quá trình

tiêm mẫu tự động đầy đủ

- Loại lọ đựng mẫu: 

      + Dung dịch đệm (Buffer): Các lọ 4 ml được làm bằng

- Polypropilene hoặc thủy tinh.

      + Mẫu: dung insert 300 µl làm bằng Polypropylene   hoặc thủy tinh cho lọ 4ml

      + Tùy chọn: Các lọ PCR 0.5 ml làm bằng

- Polypropylene theo yêu cầu

- Septa for vials: Buffer: 11mm

- Mẫu: 13mm

- Các lọ đầu ra:

       + Không kết nồi với  hệ thống MS

       + Dùng lọ thủy tinh 40ml v ới bộ giữ đặt trên đầu dò

       + Kiểu chọn lựa mẫu: tương tự như đầu vào và có thể chương trình hóa.     

Khay làm lạnh

       + Khoảng nhiệt độ:  4 đến 400C, khoảng thay đổi 10C (tại xung quanh 200C)

       + Độ ổn định:  ± 10C

       + Độ chính xác:  ± 0.50C

       + Sự lặp lại:  ± 0.50C

 Bộ ổn nhiệt mao quàn

       + Khoảng nhiệt độ Xung quanh: -50C đến 600C, khoảng thay đổi 10C

       + Độ ổn định± 0.20C

       + Độ chính xác± 0.50C

       + Sự lặp lại± 0.20C

 Prince Technologies HVPS

      + Thiết lập : 0 đến ± 30 Kv, khoảng thay đổi thiết lập 0.1 Kv, có thể lập trình thời gian

      + Đọc : 0 đến ± 30 Kv, độ phân giải 0.1 Kv

- Độ chính xác điện áp 

  + Thiết lập : ± 0.1 Kv

  + Đọc : ± 0.1 V

- Khoảng dòng điện laøm vieäc

   + Thiết lập :  0 đến 200 µA, khoảng thay đổi thiết lập 1 µA, có thể lập trình thời gian

   + Đọc: 0 đến 200 µA, độ phân giải 0.1 µA

- Độ chính xác dòng điện 

  + Thiết lập: ± 1 µA

  + Đọc: ± 0.1 µA

- Sự lặp lại Tốt hơn 0.1% RSD (điện áp, dòng điện) 

- Sự phân cực Phía ầu doø luôn được tiếp đất nghĩa là đầu ra ống mao dẫn luôn được tiếp đất. 

Qúa trình chuyển cực trong vòng ít hơn 2 giây.

Hệ thống Đầu dò cuûa Series PrinCE700

- Cho phép sử dụng tất cả các loại CE bao gồm UV/VIS, …, Dãy Diod - DAD, LIF, Độ dẫn điện

CD, điện hóa và Khối phổ MS.

- Đầu dò của PrinCE Technologies bao goàm: UV/VIS lamda, tích hợp PrinCE-DAD với 190-610

nm (512 điốt) hoặc 190-1010 nm (1024 điốt), LIF và Tính dẫn TraceDec

Đầu dò Dãy diod – PrinCE 770 – DAD detector

- Bước sóng: 190-1010nm(1024diodes)

- Độ chính xác bước sóng: <0.3nm

- Độ chính xác lập lại: <0.1nm

- Độ ồn <3*10-5

- Thời gian tính toán tích phân 6ms-10s

- Sử dụng nguồn điện 220/50-60H

- Đầu dò được tích hơpp và lắp đặt ngay bên trong thân máy của hệ thống

Phần mềm điều khiển, thu thập và phân tích số liệu - DAx -3D cho hệ thống CE 770.

- Là phần mềm điều khiển, thu thập và xử lý số liệu tiện ích dễ sử dụng .

- Phần mềm chạy trên môi trường Windows 98 SE/ME/2000/XP.

- Phần mềm điều khiển hệ thống kết nối với máy tính và hệ thống qua card PCI

- Số kênh 

     + Lên đến 8

     + Cùng lúc với tín hiệu dò, áp suất, dòng điện màn hình, dòng điện điện cực đầu ra. Nhiệt độ

lò, khay nhiệt độ và những cái khác.

Phần mềm điều khiển, thu thập và phân tích số liệu - DAx -3D cho hệ thống CE 770.

- Là phần mềm điều khiển, thu thập và xử lý số liệu tiện ích dễ sử dụng .

- Phần mềm chạy trên môi trường Windows 98 SE/ME/2000/XP.

- Phần mềm điều khiển hệ thống kết nối với máy tính và hệ thống qua card PCI

- Số kênh 

     + Lên đến 8

     + Cùng lúc với tín hiệu dò, áp suất, dòng điện màn hình, dòng điện điện cực đầu ra. Nhiệt độ lò,

khay nhiệt độ và những cái khác.

Lưu ý: Hệ thống máy tính máy in (Khách hàng tự trang bi)

- Quá trình hoạt động: Chương trình  điều khiển hoạt động một kênh sử dụng bàn phím hoặc máy

vi tính Ống mao dẫn: Chiều dài và đường kính ống có thể thay đổi tùy thuộc vào ứng dụng và cấu

hình 

- Điện cực: Người sử dụng có thể thay thế 

- Đóng mở bằng nguyên tắc thông nhau: cho phép người sử dụng đìêu chỉnh mực nước sử dụng và

xây dựng  mức siphon làm chỉ thị

- Tính năng an toàn: Khóa liên động HV (khóa HV tự động không sử dụng tay) chủ động khóa

khi: PrinCe tắt, không có lọ trong buồn tiêm mẫu, cửa giữa được mở, nắp thiết bị được mở,  lọ đầu

ra không hiện diện, bảng bên hoặc phía sau được lấy ra, đầu ra không được kết nối 

- Tính hiệu đầu ra: Thông qua sự tiếp xúc quay riêng lẻ bao gồm các loại tính hiệu kỹ thuật số,

analog, tiếp xúc chậm và TTL, recorder 1 volt, phần mêm chọn lựa tính hiệu ra: dòng điện (Monitor

hoặc điện cực), điện thế, áp suất, nhiệt độ lò, recorder 2 : tương tự như recorder 1, điện thế cung

cấp 24 volt(max 200Ma), điện thế cung cấp 5 volt(max 200Ma)và 2 tính hiệu chuẩn ngoài,

Option: 8.

     Chế độ buồn tiêm mẫu

- Sự tiêm mẫu thủy động lực:  sử dụng kỹ thuật tiêm mẫu nén động lực (DCI) đã được cấp bằng

sáng chế độc quyền nhằm tạo ra một khoản áp suất âm và dương rộng từ -180 đến 250 mbar độ

phân giải 1mbar và có thể tăng giảm theo đường dóc thẳng đứng. 

- Cấu hình hệ thống điện tử của buồn tiêm mẫu điều khiển bằng điện áp và cường độ dòng điện ( tối đa 30 Kv)

- Áp suất buồn tiêm: -180 đến +250 mbar, khoảng thay đổi 1 mbar 

- Áp suất vào: 250 đến 3000 mbar, khoảng thay đổi 1 mbar với hệ thống tiêm mẫu nén động lực 

- Điện áp buồn tiêm: 0 đến ± 30000 Volt, khoảng thay đổi 100 Volt (PrinCE Technologies HVPS)

- Điện áp tăng tuyeán tính (ramp) của buồn tiêm 0.1 đến 50 Kv/s, độ phân giải 100V/s (PrinCE

Technologies HVPS) 

- Dòng điện buồn tiêm:  0 đến ± 200 µA, tăng 1 µA (PrinCE Technologies HVPS) 

- Lưu lượng dòng điện buồn tiêm:  0.1 đến 50 µA/s, độ phân giải 0.1 µA/s (PrinCE Technologies

HVPS). 

- Có thể xác định được lưu lượng bắt đầu và kết thúc.

- Lặp lại thể tích đã tiêm mẫu: < 1% RSD (n > 10, dựa vào khu vực phản ứng của chất phân tích

đã phun đo dưới điều kiện điện di)

     Bộ tiêm mẫu tự động và hứng mẫu

- Khay đựng mẫu:  Tối đa chứa 48 vị trí mẫu và có thể được lập trình ngẫu nhiên cho quá trình

tiêm mẫu tự động đầy đủ

- Loại lọ đựng mẫu: 

      + Dung dịch đệm (Buffer): Các lọ 4 ml được làm bằng

- Polypropilene hoặc thủy tinh.

      + Mẫu: dung insert 300 µl làm bằng Polypropylene   hoặc thủy tinh cho lọ 4ml

      + Tùy chọn: Các lọ PCR 0.5 ml làm bằng

- Polypropylene theo yêu cầu

- Septa for vials: Buffer: 11mm

- Mẫu: 13mm

- Các lọ đầu ra:

       + Không kết nồi với  hệ thống MS

       + Dùng lọ thủy tinh 40ml v ới bộ giữ đặt trên đầu dò

       + Kiểu chọn lựa mẫu: tương tự như đầu vào và có thể chương trình hóa.     

Khay làm lạnh

       + Khoảng nhiệt độ:  4 đến 400C, khoảng thay đổi 10C (tại xung quanh 200C)

       + Độ ổn định:  ± 10C

       + Độ chính xác:  ± 0.50C

       + Sự lặp lại:  ± 0.50C

 Bộ ổn nhiệt mao quàn

       + Khoảng nhiệt độ Xung quanh: -50C đến 600C, khoảng thay đổi 10C

       + Độ ổn định± 0.20C

       + Độ chính xác± 0.50C

       + Sự lặp lại± 0.20C

 Prince Technologies HVPS

      + Thiết lập : 0 đến ± 30 Kv, khoảng thay đổi thiết lập 0.1 Kv, có thể lập trình thời gian

      + Đọc : 0 đến ± 30 Kv, độ phân giải 0.1 Kv

- Độ chính xác điện áp 

  + Thiết lập : ± 0.1 Kv

  + Đọc : ± 0.1 V

- Khoảng dòng điện laøm vieäc

   + Thiết lập :  0 đến 200 µA, khoảng thay đổi thiết lập 1 µA, có thể lập trình thời gian

   + Đọc: 0 đến 200 µA, độ phân giải 0.1 µA

- Độ chính xác dòng điện 

  + Thiết lập: ± 1 µA

  + Đọc: ± 0.1 µA

- Sự lặp lại Tốt hơn 0.1% RSD (điện áp, dòng điện) 

- Sự phân cực Phía ầu doø luôn được tiếp đất nghĩa là đầu ra ống mao dẫn luôn được tiếp đất. 

Qúa trình chuyển cực trong vòng ít hơn 2 giây.

Hệ thống Đầu dò cuûa Series PrinCE700

- Cho phép sử dụng tất cả các loại CE bao gồm UV/VIS, …, Dãy Diod - DAD, LIF, Độ dẫn điện

CD, điện hóa và Khối phổ MS.

- Đầu dò của PrinCE Technologies bao goàm: UV/VIS lamda, tích hợp PrinCE-DAD với 190-610

nm (512 điốt) hoặc 190-1010 nm (1024 điốt), LIF và Tính dẫn TraceDec

Đầu dò Dãy diod – PrinCE 770 – DAD detector

- Bước sóng: 190-1010nm(1024diodes)

- Độ chính xác bước sóng: <0.3nm

- Độ chính xác lập lại: <0.1nm

- Độ ồn <3*10-5

- Thời gian tính toán tích phân 6ms-10s

- Sử dụng nguồn điện 220/50-60H

- Đầu dò được tích hơpp và lắp đặt ngay bên trong thân máy của hệ thống

Phần mềm điều khiển, thu thập và phân tích số liệu - DAx -3D cho hệ thống CE 770.

- Là phần mềm điều khiển, thu thập và xử lý số liệu tiện ích dễ sử dụng .

- Phần mềm chạy trên môi trường Windows 98 SE/ME/2000/XP.

- Phần mềm điều khiển hệ thống kết nối với máy tính và hệ thống qua card PCI

- Số kênh 

     + Lên đến 8

     + Cùng lúc với tín hiệu dò, áp suất, dòng điện màn hình, dòng điện điện cực đầu ra. Nhiệt độ

lò, khay nhiệt độ và những cái khác.

Phần mềm điều khiển, thu thập và phân tích số liệu - DAx -3D cho hệ thống CE 770.

- Là phần mềm điều khiển, thu thập và xử lý số liệu tiện ích dễ sử dụng .

- Phần mềm chạy trên môi trường Windows 98 SE/ME/2000/XP.

- Phần mềm điều khiển hệ thống kết nối với máy tính và hệ thống qua card PCI

- Số kênh 

     + Lên đến 8

     + Cùng lúc với tín hiệu dò, áp suất, dòng điện màn hình, dòng điện điện cực đầu ra. Nhiệt độ lò,

khay nhiệt độ và những cái khác.

Lưu ý: Hệ thống máy tính máy in (Khách hàng tự trang bi)

Sản phẩm cùng loại


Gọi điện SMS Chỉ Đường
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Hùng - 0903 833 433

Email: hung@thm-scitech.com

Mr. Hùng Mr. Hùng
Phòng Kinh Doanh - 0906 307 389

Email: thm-sales@thm-scitech.com

Phòng Kinh Doanh Phòng Kinh Doanh
Close
Sản phẩm
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Thành tiền:
backtop